nông lâm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nông nghiệp lâm nghiệp: Từ ghép chỉ hai lĩnh vực kinh tế quan trọng gắn liền với đất đai, bao gồm trồng trọt, chăn nuôi (nông nghiệp) quản lý, khai thác, bảo vệ rừng (lâm nghiệp). Từ này thường được dùng trong các văn bản chính sách, ngành học hoặc tên các cơ quan quản lý nhà nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính sách phát triển nông lâm của nước ta đang chú trọng đến tính bền vững. (Chính sách phát triển nông nghiệp lâm nghiệp của nước ta đang chú trọng đến tính bền vững.)
    • Anh ấy theo học ngành quản lý tài nguyên nông lâm tại trường đại học. (Anh ấy theo học ngành quản lý tài nguyên nông nghiệp lâm nghiệp tại trường đại học.)
    • Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn quản lý các hoạt động về nông lâm. (Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn quản lý các hoạt động về nông nghiệp lâm nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kinh tế nông lâm": chỉ mô hình hoặc hệ thống kinh tế kết hợp giữa nông nghiệp lâm nghiệp trên cùng một diện tích đất.

    • Mô hình kinh tế nông lâm giúp nâng cao thu nhập bảo vệ môi trường. (Mô hình kinh tế kết hợp nông nghiệp lâm nghiệp giúp nâng cao thu nhập bảo vệ môi trường.)
  • "ngư nông lâm": từ mở rộng, chỉ ba lĩnh vực ngư nghiệp, nông nghiệp lâm nghiệp.

    • Vùng đồng bằng sông Cửu Long thế mạnh về ngư nông lâm. (Vùng đồng bằng sông Cửu Long thế mạnh về ngư nghiệp, nông nghiệp lâm nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Nông nghiệp (danh từ): lĩnh vực sản xuất ra lương thực, thực phẩm, nguyên liệu thông qua trồng trọt chăn nuôi.
  • Lâm nghiệp (danh từ): lĩnh vực quản lý, bảo vệ, khai thác trồng rừng.
  • Nông lâm nghiệp (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ hai lĩnh vực nông nghiệp lâm nghiệp.
  • Nông lâm kết hợp (cụm danh từ): chỉ phương thức canh tác hoặc mô hình sản xuất kết hợp giữa cây nông nghiệp cây lâm nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Nông lâm nghiệp: nông nghiệp lâm nghiệp.
Các cụm từ liên quan
  • Phát triển nông lâm: hoạt động nhằm thúc đẩy sự tăng trưởng tiến bộ trong lĩnh vực nông nghiệp lâm nghiệp.
  • Quản lý nông lâm: công tác điều hành, giám sát các hoạt động thuộc lĩnh vực nông nghiệp lâm nghiệp.
  • Sản xuất nông lâm: quá trình tạo ra sản phẩm từ hoạt động nông nghiệp lâm nghiệp.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nông lâm".

  1. Nông nghiệp lâm nghiệp.